TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带累

dàilěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶累

Âm Hán Việt ĐỚI LŨY

带累 nghĩa là Làm liên lụy người khác vào rắc rối của mình.

Nghĩa của 带累

dàilěi

ĐỚI LŨYĐộng từphồn thể 帶累
  1. Làm liên lụy người khác vào rắc rối của mình

Câu hỏi thường gặp

带累 nghĩa là gì?

带累 (dàilěi) nghĩa là Làm liên lụy người khác vào rắc rối của mình.

带累 đọc thế nào?

带累 đọc là dàilěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 带累 là gì?

Âm Hán Việt của 带累 là "đới lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.