TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带薪休假

dàixīnxiūjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶薪休假

Âm Hán Việt ĐỚI TÂN HƯU GIẢ

带薪休假 nghĩa là nghỉ phép có lương.

Nghĩa của 带薪休假

dàixīnxiūjià

ĐỚI TÂN HƯU GIẢphồn thể 帶薪休假
  1. Nghỉ phép có lương

Câu hỏi thường gặp

带薪休假 nghĩa là gì?

带薪休假 (dàixīnxiūjià) nghĩa là nghỉ phép có lương.

带薪休假 đọc thế nào?

带薪休假 đọc là dàixīnxiūjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 带薪休假 là gì?

Âm Hán Việt của 带薪休假 là "đới tân hưu giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.