TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带薪

dàixīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶薪

Âm Hán Việt ĐỚI TÂN

带薪 nghĩa là nhận lương bình thường, nghỉ phép có lương.

Nghĩa của 带薪

dàixīn

ĐỚI TÂNphồn thể 帶薪
  1. Nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.)
  2. Nghỉ phép có lương
  3. Được trả lương đầy đủ

Từ ghép có 带薪

Câu hỏi thường gặp

带薪 nghĩa là gì?

带薪 (dàixīn) nghĩa là nhận lương bình thường, nghỉ phép có lương.

带薪 đọc thế nào?

带薪 đọc là dàixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 带薪 là gì?

Âm Hán Việt của 带薪 là "đới tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.