TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带霉

dàiméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶霉

带霉 nghĩa là bị mốc, bị mùi mốc.

Nghĩa của 带霉

dàiméi

phồn thể 帶霉
  1. Bị mốc
  2. Bị mùi mốc

Câu hỏi thường gặp

带霉 nghĩa là gì?

带霉 (dàiméi) nghĩa là bị mốc, bị mùi mốc.

带霉 đọc thế nào?

带霉 đọc là dàiméi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.