TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带露

dàilù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶露

Âm Hán Việt ĐỚI LỘ

带露 nghĩa là đẫm sương.

Nghĩa của 带露

dàilù

ĐỚI LỘphồn thể 帶露
  1. Đẫm sương

Câu hỏi thường gặp

带露 nghĩa là gì?

带露 (dàilù) nghĩa là đẫm sương.

带露 đọc thế nào?

带露 đọc là dàilù (pinyin).

Âm Hán Việt của 带露 là gì?

Âm Hán Việt của 带露 là "đới lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.