TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带领

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàilǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶領

带领 nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo.

Nghĩa của 带领

dàilǐng

Động từphồn thể 帶領
  1. Dẫn dắt
  2. Lãnh đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 带领

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

带领 nghĩa là gì?

带领 (dàilǐng) nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo.

带领 đọc thế nào?

带领 đọc là dàilǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.