TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帧中继

zhēnzhōngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幀中繼

帧中继 nghĩa là chuyển tiếp khung.

Nghĩa của 帧中继

zhēnzhōngjì

phồn thể 幀中繼
  1. Chuyển tiếp khung

Câu hỏi thường gặp

帧中继 nghĩa là gì?

帧中继 (zhēnzhōngjì) nghĩa là chuyển tiếp khung.

帧中继 đọc thế nào?

帧中继 đọc là zhēnzhōngjì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.