TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帧检验序列

zhēnjiǎnyànxùliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幀檢驗序列

帧检验序列 nghĩa là chuỗi kiểm tra khung.

Nghĩa của 帧检验序列

zhēnjiǎnyànxùliè

phồn thể 幀檢驗序列
  1. Chuỗi kiểm tra khung (FCS)

Câu hỏi thường gặp

帧检验序列 nghĩa là gì?

帧检验序列 (zhēnjiǎnyànxùliè) nghĩa là chuỗi kiểm tra khung.

帧检验序列 đọc thế nào?

帧检验序列 đọc là zhēnjiǎnyànxùliè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.