TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帧频

zhēnpín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幀頻

帧频 nghĩa là tốc độ khung hình, tần số khung hình.

Nghĩa của 帧频

zhēnpín

phồn thể 幀頻
  1. Tốc độ khung hình
  2. Tần số khung hình

Câu hỏi thường gặp

帧频 nghĩa là gì?

帧频 (zhēnpín) nghĩa là tốc độ khung hình, tần số khung hình.

帧频 đọc thế nào?

帧频 đọc là zhēnpín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.