TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常任

chángrèn giọng máy của trình duyệt

常任 nghĩa là vĩnh viễn, thường trực.

Nghĩa của 常任

chángrèn

Tính từ
  1. Vĩnh viễn
  2. Thường trực

Câu hỏi thường gặp

常任 nghĩa là gì?

常任 (chángrèn) nghĩa là vĩnh viễn, thường trực.

常任 đọc thế nào?

常任 đọc là chángrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.