TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常住

chángzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỜNG TRÚ

常住 nghĩa là cư dân lâu dài.

Nghĩa của 常住

chángzhù

THƯỜNG TRÚĐộng từ, Danh từ
  1. Cư dân lâu dài
  2. Nơi cư trú vĩnh viễn
  3. Thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)

Câu hỏi thường gặp

常住 nghĩa là gì?

常住 (chángzhù) nghĩa là cư dân lâu dài.

常住 đọc thế nào?

常住 đọc là chángzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 常住 là gì?

Âm Hán Việt của 常住 là "thường trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.