常委 (chángwěi) nghĩa là Ủy ban thường vụ (viết tắt của 常务委员会 (chang2wu4wei3yuan2hui4)).
常委 đọc thế nào?
常委 đọc là chángwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 常委 là gì?
Âm Hán Việt của 常委 là "thường ủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.