TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常客

chángkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỜNG KHÁCH

常客 nghĩa là khách thường xuyên.

Nghĩa của 常客

chángkè

THƯỜNG KHÁCHDanh từ
  1. Khách thường xuyên
  2. nghĩa bóng Điều gì đó xuất hiện thường xuyên

Câu hỏi thường gặp

常客 nghĩa là gì?

常客 (chángkè) nghĩa là khách thường xuyên.

常客 đọc thế nào?

常客 đọc là chángkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 常客 là gì?

Âm Hán Việt của 常客 là "thường khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.