TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常态分班

chángtàifēnbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常態分班

Âm Hán Việt THƯỜNG THÁI PHÂN BAN

常态分班 nghĩa là Phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp.

Nghĩa của 常态分班

chángtàifēnbān

THƯỜNG THÁI PHÂN BANphồn thể 常態分班
  1. Đài Loan Phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp

Câu hỏi thường gặp

常态分班 nghĩa là gì?

常态分班 (chángtàifēnbān) nghĩa là Phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp.

常态分班 đọc thế nào?

常态分班 đọc là chángtàifēnbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 常态分班 là gì?

Âm Hán Việt của 常态分班 là "thường thái phân ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.