常态编班 (chángtàibiānbān) nghĩa là Xem 常态分班 (chángtàifēnbān).
常态编班 đọc thế nào?
常态编班 đọc là chángtàibiānbān (pinyin).
Âm Hán Việt của 常态编班 là gì?
Âm Hán Việt của 常态编班 là "thường thái biên ban".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.