TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常态编班

chángtàibiānbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常態編班

Âm Hán Việt THƯỜNG THÁI BIÊN BAN

常态编班 nghĩa là Xem 常态分班 (chángtàifēnbān).

Nghĩa của 常态编班

chángtàibiānbān

THƯỜNG THÁI BIÊN BANphồn thể 常態編班
  1. Xem 常态分班 (chángtàifēnbān)

Câu hỏi thường gặp

常态编班 nghĩa là gì?

常态编班 (chángtàibiānbān) nghĩa là Xem 常态分班 (chángtàifēnbān).

常态编班 đọc thế nào?

常态编班 đọc là chángtàibiānbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 常态编班 là gì?

Âm Hán Việt của 常态编班 là "thường thái biên ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.