常温
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 常溫
常温 nghĩa là nhiệt độ phòng, nhiệt độ bình thường.
Nghĩa của 常温
chángwēn
THƯỜNG ÔNDanh từphồn thể 常溫- Nhiệt độ phòng
- Nhiệt độ bình thường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 常温
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
常温 nghĩa là gì?
常温 (chángwēn) nghĩa là nhiệt độ phòng, nhiệt độ bình thường.
常温 đọc thế nào?
常温 đọc là chángwēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 常温 là gì?
Âm Hán Việt của 常温 là "thường ôn".