TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常犯

chángfàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỜNG PHẠM

常犯 nghĩa là thường xuyên phạm, phổ biến.

Nghĩa của 常犯

chángfàn

THƯỜNG PHẠM
  1. Thường xuyên phạm (lỗi)
  2. Phổ biến (lỗi lầm)

Câu hỏi thường gặp

常犯 nghĩa là gì?

常犯 (chángfàn) nghĩa là thường xuyên phạm, phổ biến.

常犯 đọc thế nào?

常犯 đọc là chángfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 常犯 là gì?

Âm Hán Việt của 常犯 là "thường phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.