TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常用

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chángyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỜNG DỤNG

常用 nghĩa là Được sử dụng phổ biến.

Nghĩa của 常用

chángyòng

THƯỜNG DỤNGTính từ
  1. Được sử dụng phổ biến

Từ ghép có 常用

Câu hỏi thường gặp

常用 nghĩa là gì?

常用 (chángyòng) nghĩa là Được sử dụng phổ biến.

常用 đọc thế nào?

常用 đọc là chángyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 常用 là gì?

Âm Hán Việt của 常用 là "thường dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.