TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常理

chánglǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỜNG LÝ

常理 nghĩa là lẽ thường.

Nghĩa của 常理

chánglǐ

THƯỜNG LÝDanh từ
  1. Lẽ thường
  2. Lý luận và đạo đức thông thường

Câu hỏi thường gặp

常理 nghĩa là gì?

常理 (chánglǐ) nghĩa là lẽ thường.

常理 đọc thế nào?

常理 đọc là chánglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 常理 là gì?

Âm Hán Việt của 常理 là "thường lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.