TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常胜军

chángshèngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常勝軍

Âm Hán Việt THƯỜNG THẮNG QUÂN

常胜军 nghĩa là Quân đội Thường Thắng (1860-1864), quân triều Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu và sử dụng đặc biệt chống lại quân nổi dậy Thái Bình.

Nghĩa của 常胜军

chángshèngjūn

THƯỜNG THẮNG QUÂNphồn thể 常勝軍
  1. Quân đội Thường Thắng (1860-1864), quân triều Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu và sử dụng đặc biệt chống lại quân nổi dậy Thái Bình

Câu hỏi thường gặp

常胜军 nghĩa là gì?

常胜军 (chángshèngjūn) nghĩa là Quân đội Thường Thắng (1860-1864), quân triều Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu và sử dụng đặc biệt chống lại quân nổi dậy Thái Bình.

常胜军 đọc thế nào?

常胜军 đọc là chángshèngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 常胜军 là gì?

Âm Hán Việt của 常胜军 là "thường thắng quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.