TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常见

HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chángjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常見

Âm Hán Việt THƯỜNG KIẾN

常见 nghĩa là thường thấy, phổ biến.

Nghĩa của 常见

chángjiàn

THƯỜNG KIẾNTính từphồn thể 常見
  1. Thường thấy
  2. Phổ biến
  3. Thấy thường xuyên

Từ ghép có 常见

Câu hỏi thường gặp

常见 nghĩa là gì?

常见 (chángjiàn) nghĩa là thường thấy, phổ biến.

常见 đọc thế nào?

常见 đọc là chángjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 常见 là gì?

Âm Hán Việt của 常见 là "thường kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.