TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常设

chángshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常設

Âm Hán Việt THƯỜNG THIẾT

常设 nghĩa là Thường trực hoặc vĩnh viễn.

Nghĩa của 常设

chángshè

THƯỜNG THIẾTĐộng từphồn thể 常設
  1. của một tổ chức, v.v. Thường trực hoặc vĩnh viễn

Câu hỏi thường gặp

常设 nghĩa là gì?

常设 (chángshè) nghĩa là Thường trực hoặc vĩnh viễn.

常设 đọc thế nào?

常设 đọc là chángshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 常设 là gì?

Âm Hán Việt của 常设 là "thường thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.