TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常识

chángshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常識

Âm Hán Việt THƯỜNG THỨC
Lượng từ đi kèm: 门 (mén)

常识 nghĩa là kiến thức chung, tri thức phổ thông.

Nghĩa của 常识

chángshí

THƯỜNG THỨCDanh từphồn thể 常識
  1. Kiến thức chung
  2. Tri thức phổ thông

Câu hỏi thường gặp

常识 nghĩa là gì?

常识 (chángshí) nghĩa là kiến thức chung, tri thức phổ thông.

常识 đọc thế nào?

常识 đọc là chángshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 常识 là gì?

Âm Hán Việt của 常识 là "thường thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.