TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常青

chángqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỜNG THANH

常青 nghĩa là cây thường xanh.

Nghĩa của 常青

chángqīng

THƯỜNG THANHTính từ, Tên riêng
  1. Cây thường xanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 常青

Đồng nghĩa

Từ ghép có 常青

Câu hỏi thường gặp

常青 nghĩa là gì?

常青 (chángqīng) nghĩa là cây thường xanh.

常青 đọc thế nào?

常青 đọc là chángqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 常青 là gì?

Âm Hán Việt của 常青 là "thường thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.