TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常量

chángliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỜNG LƯỢNG

常量 nghĩa là hằng số.

Nghĩa của 常量

chángliàng

THƯỜNG LƯỢNGDanh từ
  1. Hằng số (vật lý, toán học)

Câu hỏi thường gặp

常量 nghĩa là gì?

常量 (chángliàng) nghĩa là hằng số.

常量 đọc thế nào?

常量 đọc là chángliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 常量 là gì?

Âm Hán Việt của 常量 là "thường lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.