TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常项

chángxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常項

Âm Hán Việt THƯỜNG HẠNG

常项 nghĩa là hạng số hằng.

Nghĩa của 常项

chángxiàng

THƯỜNG HẠNGphồn thể 常項
  1. Hạng số hằng (trong biểu thức toán học)

Câu hỏi thường gặp

常项 nghĩa là gì?

常项 (chángxiàng) nghĩa là hạng số hằng.

常项 đọc thế nào?

常项 đọc là chángxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 常项 là gì?

Âm Hán Việt của 常项 là "thường hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.