TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帹

qiè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sáp, trách, thiếp

帹 nghĩa là Dải buộc đầu của nam giới (cổ đại).

Nghĩa của 帹

qiè

  1. Dải buộc đầu của nam giới (cổ đại)

shà

  1. cổ Khăn trùm đầu

Câu hỏi thường gặp

帹 nghĩa là gì?

帹 (qiè, shà) nghĩa là Dải buộc đầu của nam giới (cổ đại).

帹 đọc thế nào?

帹 đọc là qiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.