TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幂级数

mìjíshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冪級數

Âm Hán Việt MỊCH CẤP SỐ

幂级数 nghĩa là chuỗi lũy thừa.

Nghĩa của 幂级数

mìjíshù

MỊCH CẤP SỐphồn thể 冪級數
  1. Chuỗi lũy thừa (toán)

Câu hỏi thường gặp

幂级数 nghĩa là gì?

幂级数 (mìjíshù) nghĩa là chuỗi lũy thừa.

幂级数 đọc thế nào?

幂级数 đọc là mìjíshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 幂级数 là gì?

Âm Hán Việt của 幂级数 là "mịch cấp số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.