TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幂

mì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冪

Âm Hán Việt MỊCH
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: mịch

幂 nghĩa là lũy thừa, số mũ, phủ bằng vải.

Nghĩa của 幂

mì

MỊCHphồn thể 冪
  1. toán Lũy thừa; số mũ
  2. Phủ bằng vải
  3. Tấm phủ; mạng che

Từ ghép có 幂

Câu hỏi thường gặp

幂 nghĩa là gì?

幂 (mì) nghĩa là lũy thừa, số mũ, phủ bằng vải.

幂 đọc thế nào?

幂 đọc là mì (pinyin).

Âm Hán Việt của 幂 là gì?

Âm Hán Việt của 幂 là "mịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.