TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幕府

mùfǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC PHỦ

幕府 nghĩa là Lều trại làm văn phòng của sĩ quan chỉ huy.

Nghĩa của 幕府

mùfǔ

MẠC PHỦDanh từ
  1. gốc Lều trại làm văn phòng của sĩ quan chỉ huy
  2. Chính quyền quân sự
  3. Nhật Bản thời trung cổ, "mạc phủ", chính quyền của tướng quân

Câu hỏi thường gặp

幕府 nghĩa là gì?

幕府 (mùfǔ) nghĩa là Lều trại làm văn phòng của sĩ quan chỉ huy.

幕府 đọc thế nào?

幕府 đọc là mùfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 幕府 là gì?

Âm Hán Việt của 幕府 là "mạc phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.