TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幕间

mùjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幕間

Âm Hán Việt MẠC GIAN

幕间 nghĩa là thời gian nghỉ.

Nghĩa của 幕间

mùjiān

MẠC GIANDanh từphồn thể 幕間
  1. Thời gian nghỉ (giữa các màn trong nhà hát)

Câu hỏi thường gặp

幕间 nghĩa là gì?

幕间 (mùjiān) nghĩa là thời gian nghỉ.

幕间 đọc thế nào?

幕间 đọc là mùjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 幕间 là gì?

Âm Hán Việt của 幕间 là "mạc gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.