TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幡

fān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiên

幡 nghĩa là biểu ngữ.

Nghĩa của 幡

fān

  1. Biểu ngữ

Thành ngữ có 幡

  • 扬幡招魂 — Giương cờ gọi hồn người hấp hối
  • 幡然改图 — Thay đổi kế hoạch một cách đột ngột

Câu hỏi thường gặp

幡 nghĩa là gì?

幡 (fān) nghĩa là biểu ngữ.

幡 đọc thế nào?

幡 đọc là fān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.