TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幡然

fānrán giọng máy của trình duyệt

幡然 nghĩa là Đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.).

Nghĩa của 幡然

fānrán

Phó từ
  1. Đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.)

Thành ngữ có 幡然

  • 幡然改图 — Thay đổi kế hoạch một cách đột ngột

Câu hỏi thường gặp

幡然 nghĩa là gì?

幡然 (fānrán) nghĩa là Đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.).

幡然 đọc thế nào?

幡然 đọc là fānrán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.