TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干哕

gānyue giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾噦

干哕 nghĩa là nôn khan, ói mửa khan.

Nghĩa của 干哕

gānyue

Động từphồn thể 乾噦
  1. Nôn khan
  2. Ói mửa khan

Câu hỏi thường gặp

干哕 nghĩa là gì?

干哕 (gānyue) nghĩa là nôn khan, ói mửa khan.

干哕 đọc thế nào?

干哕 đọc là gānyue (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.