TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干尸

gānshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾屍

Âm Hán Việt CAN THI
Lượng từ đi kèm: 具 (jù)

干尸 nghĩa là xác ướp.

Nghĩa của 干尸

gānshī

CAN THIDanh từphồn thể 乾屍
  1. Xác ướp

Câu hỏi thường gặp

干尸 nghĩa là gì?

干尸 (gānshī) nghĩa là xác ướp.

干尸 đọc thế nào?

干尸 đọc là gānshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 干尸 là gì?

Âm Hán Việt của 干尸 là "can thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.