TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干巴巴

gānbābā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾巴巴

Âm Hán Việt CAN BA BA

干巴巴 nghĩa là khô, khô khốc.

Nghĩa của 干巴巴

gānbābā

CAN BA BATính từphồn thể 乾巴巴
  1. Khô
  2. Khô khốc
  3. Nhàm chán
  4. Nhạt nhẽo

Câu hỏi thường gặp

干巴巴 nghĩa là gì?

干巴巴 (gānbābā) nghĩa là khô, khô khốc.

干巴巴 đọc thế nào?

干巴巴 đọc là gānbābā (pinyin).

Âm Hán Việt của 干巴巴 là gì?

Âm Hán Việt của 干巴巴 là "can ba ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.