TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干枯

gānkū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾枯

Âm Hán Việt CAN KHÔ

干枯 nghĩa là héo úa, nhăn nheo.

Nghĩa của 干枯

gānkū

CAN KHÔĐộng từ, Tính từphồn thể 乾枯
  1. Héo úa; nhăn nheo; khô cằn

Câu hỏi thường gặp

干枯 nghĩa là gì?

干枯 (gānkū) nghĩa là héo úa, nhăn nheo.

干枯 đọc thế nào?

干枯 đọc là gānkū (pinyin).

Âm Hán Việt của 干枯 là gì?

Âm Hán Việt của 干枯 là "can khô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.