TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干架

gànjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幹架

Âm Hán Việt CÁN GIÁ

干架 nghĩa là đánh nhau, cãi nhau.

Nghĩa của 干架

gànjià

CÁN GIÁĐộng từphồn thể 幹架
  1. tiếng địa phương Đánh nhau
  2. Cãi nhau

Câu hỏi thường gặp

干架 nghĩa là gì?

干架 (gànjià) nghĩa là đánh nhau, cãi nhau.

干架 đọc thế nào?

干架 đọc là gànjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 干架 là gì?

Âm Hán Việt của 干架 là "cán giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.