TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干洗

gānxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾洗

Âm Hán Việt CAN TẨY

干洗 nghĩa là giặt khô, việc giặt khô.

Nghĩa của 干洗

gānxǐ

CAN TẨYĐộng từphồn thể 乾洗
  1. Giặt khô
  2. Việc giặt khô

Câu hỏi thường gặp

干洗 nghĩa là gì?

干洗 (gānxǐ) nghĩa là giặt khô, việc giặt khô.

干洗 đọc thế nào?

干洗 đọc là gānxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 干洗 là gì?

Âm Hán Việt của 干洗 là "can tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.