TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干校

gànxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幹校

Âm Hán Việt CÁN HIỆU

干校 nghĩa là trường cán bộ.

Nghĩa của 干校

gànxiào

CÁN HIỆUphồn thể 幹校
  1. Trường cán bộ
  2. Trường Đảng ngày 7 tháng 5 五七干校 (Wǔ Qī Gànxiào)

Câu hỏi thường gặp

干校 nghĩa là gì?

干校 (gànxiào) nghĩa là trường cán bộ.

干校 đọc thế nào?

干校 đọc là gànxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 干校 là gì?

Âm Hán Việt của 干校 là "cán hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.