干涸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 乾涸
干涸 nghĩa là khô cạn.
Nghĩa của 干涸
gānhé
Động từ, Tính từphồn thể 乾涸- Khô cạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干涸
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
干涸 nghĩa là gì?
干涸 (gānhé) nghĩa là khô cạn.
干涸 đọc thế nào?
干涸 đọc là gānhé (pinyin).