TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干涩

gānsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾澀

Âm Hán Việt CAN SÁP

干涩 nghĩa là khô ráp, khàn.

Nghĩa của 干涩

gānsè

CAN SÁPTính từphồn thể 乾澀
  1. Khô ráp (da)
  2. Khàn (giọng)
  3. Khô khan (văn phong)

Câu hỏi thường gặp

干涩 nghĩa là gì?

干涩 (gānsè) nghĩa là khô ráp, khàn.

干涩 đọc thế nào?

干涩 đọc là gānsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 干涩 là gì?

Âm Hán Việt của 干涩 là "can sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.