TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干潮

gāncháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾潮

干潮 nghĩa là thuỷ triều xuống, nước rút.

Nghĩa của 干潮

gāncháo

phồn thể 乾潮
  1. Thuỷ triều xuống
  2. Nước rút

Câu hỏi thường gặp

干潮 nghĩa là gì?

干潮 (gāncháo) nghĩa là thuỷ triều xuống, nước rút.

干潮 đọc thế nào?

干潮 đọc là gāncháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.