TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干燥

HSK 4HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gānzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾燥

Âm Hán Việt CAN TÁO

干燥 nghĩa là khô, khô cằn.

Nghĩa của 干燥

gānzào

CAN TÁOTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 乾燥
  1. về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v. Khô; khô cằn
  2. về da, miệng, v.v. Khô
  3. nghĩa bóng Tẻ nhạt; khô khan; buồn chán
  4. về gỗ, v.v. Làm khô; xử lý; sấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干燥

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 干燥

Câu hỏi thường gặp

干燥 nghĩa là gì?

干燥 (gānzào) nghĩa là khô, khô cằn.

干燥 đọc thế nào?

干燥 đọc là gānzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 干燥 là gì?

Âm Hán Việt của 干燥 là "can táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.