TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干煸

gānbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾煸

干煸 nghĩa là xào khô.

Nghĩa của 干煸

gānbiān

phồn thể 乾煸
  1. Xào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước)

Câu hỏi thường gặp

干煸 nghĩa là gì?

干煸 (gānbiān) nghĩa là xào khô.

干煸 đọc thế nào?

干煸 đọc là gānbiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.