干煸土豆丝 nghĩa là Món khoai tây xào khô (món Trung Quốc).
Nghĩa của 干煸土豆丝
gānbiāntǔdòusī
phồn thể 乾煸土豆絲
Món khoai tây xào khô (món Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
干煸土豆丝 nghĩa là gì?
干煸土豆丝 (gānbiāntǔdòusī) nghĩa là Món khoai tây xào khô (món Trung Quốc).
干煸土豆丝 đọc thế nào?
干煸土豆丝 đọc là gānbiāntǔdòusī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.