TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干煸豆角

gānbiāndòujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾煸豆角

干煸豆角 nghĩa là Đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh.

Nghĩa của 干煸豆角

gānbiāndòujiǎo

phồn thể 乾煸豆角
  1. Đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

干煸豆角 nghĩa là gì?

干煸豆角 (gānbiāndòujiǎo) nghĩa là Đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh.

干煸豆角 đọc thế nào?

干煸豆角 đọc là gānbiāndòujiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.