干煸豆角 nghĩa là Đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh.
Nghĩa của 干煸豆角
gānbiāndòujiǎo
phồn thể 乾煸豆角
Đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh
Câu hỏi thường gặp
干煸豆角 nghĩa là gì?
干煸豆角 (gānbiāndòujiǎo) nghĩa là Đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh.
干煸豆角 đọc thế nào?
干煸豆角 đọc là gānbiāndòujiǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.