TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干燥剂

gānzàojì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾燥劑

Âm Hán Việt CAN TÁO TỄ

干燥剂 nghĩa là chất hút ẩm.

Nghĩa của 干燥剂

gānzàojì

CAN TÁO TỄDanh từphồn thể 乾燥劑
  1. Chất hút ẩm

Câu hỏi thường gặp

干燥剂 nghĩa là gì?

干燥剂 (gānzàojì) nghĩa là chất hút ẩm.

干燥剂 đọc thế nào?

干燥剂 đọc là gānzàojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 干燥剂 là gì?

Âm Hán Việt của 干燥剂 là "can táo tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.