TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干物女

gānwùnǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾物女

Âm Hán Việt CAN VẬT NỮ

干物女 nghĩa là Cô gái độc thân sống thờ ơ, không hứng thú với các mối quan hệ (mượn chữ từ tiếng Nhật 干物女 "himono onna").

Nghĩa của 干物女

gānwùnǚ

CAN VẬT NỮphồn thể 乾物女
  1. Cô gái độc thân sống thờ ơ, không hứng thú với các mối quan hệ (mượn chữ từ tiếng Nhật 干物女 "himono onna")

Câu hỏi thường gặp

干物女 nghĩa là gì?

干物女 (gānwùnǚ) nghĩa là Cô gái độc thân sống thờ ơ, không hứng thú với các mối quan hệ (mượn chữ từ tiếng Nhật 干物女 "himono onna").

干物女 đọc thế nào?

干物女 đọc là gānwùnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 干物女 là gì?

Âm Hán Việt của 干物女 là "can vật nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.