TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干粮

gānliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾糧

Âm Hán Việt CAN LƯƠNG

干粮 nghĩa là lương khô.

Nghĩa của 干粮

gānliáng

CAN LƯƠNGDanh từphồn thể 乾糧
  1. Lương khô (mang theo khi thám hiểm)

Từ ghép có 干粮

Câu hỏi thường gặp

干粮 nghĩa là gì?

干粮 (gānliáng) nghĩa là lương khô.

干粮 đọc thế nào?

干粮 đọc là gānliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 干粮 là gì?

Âm Hán Việt của 干粮 là "can lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.